parcel

Nghĩa

  • n. bưu kiện, gói hàng, mảnh đất
  • v. đóng gói, chia phần
  • adj. một phần
  • adv. một phần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the allotment of some amount by dividing something
  • v. divide into parts
  • v. cover with strips of canvas
  • v. make into a wrapped container

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
parcelled
Hiện tại phân từ
parcelling
Ngôi thứ ba số ít
parcels
Quá khứ đơn
parcelled

Câu ví dụ

  1. n. bưu kiện, gói hàng, mảnh đất

    The courier delivered a large parcel to our office this morning.

    Nhân viên chuyển phát đã giao một gói hàng lớn đến văn phòng của chúng tôi sáng nay.

  2. v. đóng gói, chia phần

    The farmer decided to parcel out his land among his three children.

    Người nông dân quyết định chia phần đất đai của mình cho ba người con.

  3. adj. một phần

    He told a parcel truth about why he missed the important meeting.

    Anh ấy chỉ nói một phần sự thật về lý do tại sao mình vắng mặt trong cuộc họp quan trọng.

  4. adv. một phần

    The old house was parcel built of stone and parcel of wood.

    Căn nhà cũ được xây một phần bằng đá và một phần bằng gỗ.