parcel
Nghĩa
- n. bưu kiện, gói hàng, mảnh đất
- v. đóng gói, chia phần
- adj. một phần
- adv. một phần
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the allotment of some amount by dividing something
- v. divide into parts
- v. cover with strips of canvas
- v. make into a wrapped container
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- parcelled
- Hiện tại phân từ
- parcelling
- Ngôi thứ ba số ít
- parcels
- Quá khứ đơn
- parcelled
Câu ví dụ
n. bưu kiện, gói hàng, mảnh đất
The courier delivered a large parcel to our office this morning.
Nhân viên chuyển phát đã giao một gói hàng lớn đến văn phòng của chúng tôi sáng nay.
v. đóng gói, chia phần
The farmer decided to parcel out his land among his three children.
Người nông dân quyết định chia phần đất đai của mình cho ba người con.
adj. một phần
He told a parcel truth about why he missed the important meeting.
Anh ấy chỉ nói một phần sự thật về lý do tại sao mình vắng mặt trong cuộc họp quan trọng.
adv. một phần
The old house was parcel built of stone and parcel of wood.
Căn nhà cũ được xây một phần bằng đá và một phần bằng gỗ.