raise
Nghĩa
- n. sự tăng lương, sự nâng lên
- v. nâng lên, giơ lên, nuôi trồng, gây quỹ, đề xuất
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the amount a salary is increased
- n. increasing the size of a bet (as in poker)
- v. raise the level or amount of something
- v. raise from a lower to a higher position
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- raised
- Quá khứ đơn
- raised
- Hiện tại phân từ
- raising
- Ngôi thứ ba số ít
- raises
Câu ví dụ
n. sự tăng lương, sự nâng lên
After working hard for two years, she finally asked her boss for a raise.
Sau hai năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng xin sếp tăng lương.
v. nâng lên, giơ lên, nuôi trồng, gây quỹ, đề xuất
The charity organization managed to raise ten thousand dollars for the local hospital.
Tổ chức từ thiện đã quyên góp được mười nghìn đô la cho bệnh viện địa phương.