content

Nghĩa

  • n. nội dung
  • n. hàm lượng
  • adj. hài lòng
  • v. làm hài lòng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. everything that is included in a collection and that is held or included in something
  • n. the proportion of a substance that is contained in a mixture or alloy etc.
  • n. the sum or range of what has been perceived, discovered, or learned
  • v. satisfy in a limited way

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
contented
Quá khứ phân từ
contented
Hiện tại phân từ
contenting
Ngôi thứ ba số ít
contents

Câu ví dụ

  1. n. nội dung

    You should check the content of the email carefully before sending it to the client.

    Bạn nên kiểm tra kỹ nội dung của email trước khi gửi cho khách hàng.

  2. n. hàm lượng

    This fruit juice has a high sugar content, so you shouldn't drink too much of it.

    Loại nước ép trái cây này có hàm lượng đường cao, vì vậy bạn không nên uống quá nhiều.

  3. adj. hài lòng

    He was content with his test results because he had worked very hard.

    Anh ấy hài lòng với kết quả bài thi của mình vì đã học tập rất chăm chỉ.

  4. v. làm hài lòng

    Nothing could content the demanding customer after his order was delayed.

    Không điều gì có thể làm hài lòng vị khách hàng khó tính sau khi đơn hàng của ông ấy bị giao chậm.