successful

Nghĩa

  • adj. thành công
  • adj. thuận lợi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having succeeded or being marked by a favorable outcome

Câu ví dụ

  1. adj. thành công

    After years of hard work, she became a successful businesswoman in the fashion industry.

    Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã trở thành một doanh nhân thành công trong ngành thời trang.

  2. adj. thuận lợi

    The medical team completed a successful heart surgery on the young patient this morning.

    Đội ngũ y tế đã hoàn tất một ca phẫu thuật tim thuận lợi cho bệnh nhân trẻ tuổi vào sáng nay.