favorite

Nghĩa

  • n. người/vật được yêu thích, ứng viên sáng giá
  • adj. được yêu thích nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something regarded with special favor or liking
  • adj. appealing to the general public

Các dạng của từ

Số nhiều
favorites

Câu ví dụ

  1. n. người/vật được yêu thích, ứng viên sáng giá

    She is the clear favorite to win the singing competition this year.

    Cô ấy là ứng viên sáng giá nhất để giành chiến thắng trong cuộc thi hát năm nay.

  2. adj. được yêu thích nhất

    Coffee is her favorite drink to start a busy workday.

    Cà phê là đồ uống được yêu thích nhất của cô ấy để bắt đầu một ngày làm việc bận rộn.