competition
Nghĩa
- n. sự cạnh tranh
- n. cuộc thi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a business relation in which two parties compete to gain customers
- n. the act of competing as for profit or a prize
Các dạng của từ
- Số nhiều
- competitions
Câu ví dụ
n. sự cạnh tranh
There is fierce competition between the two tech companies to attract young talent.
Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty công nghệ nhằm thu hút nhân tài trẻ.
n. cuộc thi
She spent months practicing to prepare for the national piano competition.
Cô ấy đã dành nhiều tháng tập luyện để chuẩn bị cho cuộc thi piano toàn quốc.