competition

Nghĩa

  • n. sự cạnh tranh
  • n. cuộc thi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a business relation in which two parties compete to gain customers
  • n. the act of competing as for profit or a prize

Các dạng của từ

Số nhiều
competitions

Câu ví dụ

  1. n. sự cạnh tranh

    There is fierce competition between the two tech companies to attract young talent.

    Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty công nghệ nhằm thu hút nhân tài trẻ.

  2. n. cuộc thi

    She spent months practicing to prepare for the national piano competition.

    Cô ấy đã dành nhiều tháng tập luyện để chuẩn bị cho cuộc thi piano toàn quốc.