rail

Nghĩa

  • n. đường ray, rào chắn, lan can, chim rần rật
  • v. rào lại, lặp đường ray, mắng chửi, chỉ trích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. short for railway
  • n. a horizontal bar (usually of wood or metal)
  • n. any of numerous widely distributed small wading birds of the family Rallidae having short wings and very long toes for running on soft mud
  • v. complain bitterly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
railed
Quá khứ phân từ
railed
Hiện tại phân từ
railing
Ngôi thứ ba số ít
rails

Câu ví dụ

  1. n. đường ray, rào chắn, lan can, chim rần rật

    Please hold onto the rail when you go down the stairs to avoid slipping.

    Vui lòng bám vào lan can khi đi xuống cầu thang để tránh bị trượt chân.

  2. v. rào lại, lặp đường ray, mắng chửi, chỉ trích

    Many angry citizens went online to rail against the sudden rise in fuel prices.

    Nhiều người dân tức giận đã lên mạng để chỉ trích việc giá nhiên liệu tăng đột ngột.