adventure

Nghĩa

  • n. cuộc phiêu lưu
  • n. mạo hiểm
  • v. mạo hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
adventuring
Quá khứ đơn
adventured
Ngôi thứ ba số ít
adventures
Quá khứ phân từ
adventured

Câu ví dụ

  1. n. cuộc phiêu lưu

    Their trip through the Amazon rainforest was an unforgettable adventure.

    Chuyến đi của họ qua rừng rậm Amazon là một cuộc phiêu lưu đáng nhớ.

  2. n. mạo hiểm

    He loves extreme sports because he craves the excitement of adventure.

    Anh ấy thích các môn thể thao cảm giác mạnh vì anh ấy khao khát sự phấn khích của sự mạo hiểm.

  3. v. mạo hiểm

    The brave tourists decided to adventure into the deep forest despite the severe weather.

    Những du khách dũng cảm đã quyết định mạo hiểm đi sâu vào rừng dù thời tiết rất khắc nghiệt.