medal

Nghĩa

  • n. huy chương
  • n. huân chương
  • v. trao huy chương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an award for winning a championship or commemorating some other event

Các dạng của từ

Số nhiều
medals

Câu ví dụ

  1. n. huy chương

    She trained hard for months and finally won a gold medal in the swimming competition.

    Cô ấy đã nỗ lực luyện tập trong nhiều tháng và cuối cùng giành được huy chương vàng ở cuộc thi bơi lội.

  2. n. huân chương

    The brave firefighter received a medal for his heroic actions during the rescue mission.

    Người lính cứu hỏa dũng cảm đã nhận được một huân chương cho những hành động anh hùng của mình trong chiến dịch cứu hộ.

  3. v. trao huy chương

    The organizers will medal the top three athletes at the end of the ceremony.

    Ban tổ chức sẽ trao huy chương cho ba vận động viên xuất sắc nhất vào cuối buổi lễ.