makeup

Nghĩa

  • n. đồ trang điểm, sự trang điểm, thành phần cấu tạo, tính cách, sự thi lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. cosmetics applied to the face to improve or change your appearance
  • n. an event that is substituted for a previously cancelled event

Các dạng của từ

Số nhiều
makeups

Câu ví dụ

  1. n. đồ trang điểm, sự trang điểm, thành phần cấu tạo, tính cách, sự thi lại

    She spent half an hour putting on her makeup before going to the party.

    Cô ấy dành nửa tiếng để trang điểm trước khi đến buổi tiệc.