intend

Nghĩa

  • v. dự định, có ý định, có nghĩa là

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have in mind as a purpose
  • v. design or destine

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
intended
Quá khứ đơn
intended
Ngôi thứ ba số ít
intends
Hiện tại phân từ
intending

Câu ví dụ

  1. v. dự định, có ý định, có nghĩa là

    I intend to study abroad after I graduate from university next year.

    Tôi dự định sẽ đi du học sau khi tốt nghiệp đại học vào năm tới.