intend
Nghĩa
- v. dự định, có ý định, có nghĩa là
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have in mind as a purpose
- v. design or destine
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- intended
- Quá khứ đơn
- intended
- Ngôi thứ ba số ít
- intends
- Hiện tại phân từ
- intending
Câu ví dụ
v. dự định, có ý định, có nghĩa là
I intend to study abroad after I graduate from university next year.
Tôi dự định sẽ đi du học sau khi tốt nghiệp đại học vào năm tới.