agenda

Nghĩa

  • n. chương trình nghị sự
  • n. nhật trình làm việc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a temporally organized plan for matters to be attended to
  • n. a list of matters to be taken up (as at a meeting)

Các dạng của từ

Số nhiều
agendas

Câu ví dụ

  1. n. chương trình nghị sự

    The chairman asked if everyone had received a copy of the agenda before the meeting started.

    Chủ tọa hỏi xem mọi người đã nhận được bản sao của chương trình nghị sự trước khi cuộc họp bắt đầu chưa.

  2. n. nhật trình làm việc

    She has a very busy agenda this week with several client presentations and business trips.

    Tháng này cô ấy có một nhật trình làm việc rất bận rộn với nhiều buổi thuyết trình cho khách hàng và các chuyến công tác.