factor

Nghĩa

  • n. yếu tố
  • n. nhân tố
  • n. thừa số
  • n. hệ số
  • n. người đại lý
  • v. phân tích thành thừa số

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. anything that contributes causally to a result
  • n. any of the numbers (or symbols) that form a product when multiplied together
  • n. an independent variable in statistics
  • v. resolve into factors

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
factoring
Quá khứ đơn
factored
Ngôi thứ ba số ít
factors
Quá khứ phân từ
factored

Câu ví dụ

  1. n. yếu tố

    Cost is an important factor to consider when buying a new car.

    Chi phí là một yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi mua một chiếc xe ô tô mới.

  2. n. nhân tố

    Hard work was the main factor in her success.

    Sự chăm chỉ là nhân tố chính dẫn đến thành công của cô ấy.

  3. n. thừa số

    The numbers 2 and 3 are factors of 6.

    Các số 2 và 3 là các thừa số của 6.

  4. n. hệ số

    Sunscreen with a high protection factor keeps your skin safe.

    Kem chống nắng có hệ số bảo vệ cao giúp giữ an toàn cho làn da của bạn.

  5. n. người đại lý

    The commercial factor agreed to sell the goods on behalf of the company.

    Người đại lý thương mại đã đồng ý bán hàng hóa thay mặt cho công ty.

  6. v. phân tích thành thừa số

    The teacher showed us how to factor a large number in math class.

    Giáo viên đã hướng dẫn chúng tôi cách phân tích một số lớn thành thừa số trong giờ toán.