factor
Nghĩa
- n. yếu tố
- n. nhân tố
- n. thừa số
- n. hệ số
- n. người đại lý
- v. phân tích thành thừa số
Định nghĩa tiếng Anh
- n. anything that contributes causally to a result
- n. any of the numbers (or symbols) that form a product when multiplied together
- n. an independent variable in statistics
- v. resolve into factors
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- factoring
- Quá khứ đơn
- factored
- Ngôi thứ ba số ít
- factors
- Quá khứ phân từ
- factored
Câu ví dụ
n. yếu tố
Cost is an important factor to consider when buying a new car.
Chi phí là một yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi mua một chiếc xe ô tô mới.
n. nhân tố
Hard work was the main factor in her success.
Sự chăm chỉ là nhân tố chính dẫn đến thành công của cô ấy.
n. thừa số
The numbers 2 and 3 are factors of 6.
Các số 2 và 3 là các thừa số của 6.
n. hệ số
Sunscreen with a high protection factor keeps your skin safe.
Kem chống nắng có hệ số bảo vệ cao giúp giữ an toàn cho làn da của bạn.
n. người đại lý
The commercial factor agreed to sell the goods on behalf of the company.
Người đại lý thương mại đã đồng ý bán hàng hóa thay mặt cho công ty.
v. phân tích thành thừa số
The teacher showed us how to factor a large number in math class.
Giáo viên đã hướng dẫn chúng tôi cách phân tích một số lớn thành thừa số trong giờ toán.