stair

Nghĩa

  • n. bậc thang
  • n. cầu thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway

Các dạng của từ

Số nhiều
stairs

Câu ví dụ

  1. n. bậc thang

    Be careful when you walk down, because the top stair is a bit slippery.

    Hãy cẩn thận khi đi xuống, vì bậc thang trên cùng hơi trơn đấy.

  2. n. cầu thang

    Since the elevator was broken, we had to take the stair to the third floor.

    Vì thang máy bị hỏng nên chúng tôi phải đi cầu thang lên tầng ba.