stair
Nghĩa
- n. bậc thang
- n. cầu thang
Định nghĩa tiếng Anh
- n. support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway
Các dạng của từ
- Số nhiều
- stairs
Câu ví dụ
n. bậc thang
Be careful when you walk down, because the top stair is a bit slippery.
Hãy cẩn thận khi đi xuống, vì bậc thang trên cùng hơi trơn đấy.
n. cầu thang
Since the elevator was broken, we had to take the stair to the third floor.
Vì thang máy bị hỏng nên chúng tôi phải đi cầu thang lên tầng ba.