restart
Nghĩa
- v. khởi động lại
- v. bắt đầu lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. start an engine again, for example
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- restarted
- Hiện tại phân từ
- restarting
- Quá khứ đơn
- restarted
- Ngôi thứ ba số ít
- restarts
Câu ví dụ
v. khởi động lại
If your laptop freezes, you should save your work and restart it.
Nếu máy tính xách tay của bạn bị treo, bạn nên lưu lại công việc và khởi động lại nó.
v. bắt đầu lại
The referee decided to restart the football match after the heavy rain stopped.
Trọng tài đã quyết định bắt đầu lại trận đấu bóng đá sau khi cơn mưa lớn tạnh.