persecution

Nghĩa

  • n. sự đàn áp, sự ngược đãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of persecuting (especially on the basis of race or religion)

Các dạng của từ

Số nhiều
persecutions

Câu ví dụ

  1. n. sự đàn áp, sự ngược đãi

    Many families fled the country to escape religious persecution.

    Nhiều gia đình đã bỏ trốn khỏi đất nước để thoát khỏi sự đàn áp tôn giáo.