philosopher

Nghĩa

  • n. nhà triết học
  • n. người triết lý
  • n. người điềm tĩnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a specialist in philosophy
  • n. a wise person who is calm and rational; someone who lives a life of reason with equanimity

Các dạng của từ

Số nhiều
philosophers

Câu ví dụ

  1. n. nhà triết học

    Socrates was an ancient Greek philosopher who asked many deep questions about life.

    Socrates là một nhà triết học Hy Lạp cổ đại, người đã đặt ra nhiều câu hỏi sâu sắc về cuộc sống.

  2. n. người triết lý

    When discussing everyday problems, my grandfather sounds like a philosopher with his wise advice.

    Khi thảo luận về các vấn đề thường ngày, ông tôi trông như một người triết lý với những lời khuyên khôn ngoan.

  3. n. người điềm tĩnh

    Even when everything went wrong during the event, she remained a true philosopher and did not panic.

    Ngay cả khi mọi thứ vượt khỏi tầm kiểm soát trong sự kiện, cô ấy vẫn là một người điềm tĩnh và không hề hoảng sợ.