promotion
Nghĩa
- n. sự thăng chức, sự xúc tiến, sự quảng bá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution
- n. act of raising in rank or position
- n. encouragement of the progress or growth or acceptance of something
Các dạng của từ
- Số nhiều
- promotions
Câu ví dụ
n. sự thăng chức, sự xúc tiến, sự quảng bá
After two years of hard work, she finally received a promotion to senior manager.
Sau hai năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng được thăng chức lên vị trí quản lý cấp cao.