rat

Nghĩa

  • n. con chuột lớn
  • n. kẻ phản bội
  • v. bắt chuột
  • v. phản bội
  • v. đánh rối tóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various long-tailed rodents similar to but larger than a mouse
  • n. a pad (usually made of hair) worn as part of a woman's coiffure
  • v. desert one's party or group of friends, for example, for one's personal advantage
  • v. employ scabs or strike breakers in

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ratting
Quá khứ phân từ
ratted
Quá khứ đơn
ratted
Ngôi thứ ba số ít
rats

Câu ví dụ

  1. n. con chuột lớn

    The city council hired a pest control team to deal with the rat problem in the subway station.

    Hội đồng thành phố đã thuê một đội kiểm soát côn trùng để xử lý vấn đề chuột lớn ở ga tàu điện ngầm.

  2. n. kẻ phản bội

    He turned out to be a rat who leaked the company's secret plans to their main competitor.

    Hóa ra hắn ta là một kẻ phản bội, đã tiết lộ các kế hoạch bí mật của công ty cho đối thủ cạnh tranh chính.

  3. v. bắt chuột

    Farmers in the village used trained dogs to rat in the grain storehouses.

    Các nông dân trong làng đã dùng những chú chó được huấn luyện để bắt chuột trong kho chứa lương thực.

  4. v. phản bội

    The criminal promised his boss that he would never rat on the gang to the police.

    Tên tội phạm đã hứa với ông trùm rằng hắn sẽ không bao giờ phản bội băng nhóm để khai báo với cảnh sát.

  5. v. đánh rối tóc

    The hairstylist showed her how to rat her hair at the roots to create more volume for the party.

    Chuyên gia làm tóc đã hướng dẫn cô ấy cách đánh rối tóc ở chân tóc để tạo độ dầy hơn khi đi buổi tiệc.