combine
Nghĩa
- v. kết hợp
- v. phối hợp
- n. tập đoàn kinh doanh
- n. máy gặt đập liên hợp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. harvester that heads and threshes and cleans grain while moving across the field
- v. add together from different sources
- v. join for a common purpose or in a common action
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- combined
- Hiện tại phân từ
- combining
- Ngôi thứ ba số ít
- combines
- Quá khứ đơn
- combined
Câu ví dụ
v. kết hợp
You can combine work and travel by taking a remote job.
Bạn có thể kết hợp công việc và du lịch bằng cách làm một công việc từ xa.
v. phối hợp
The two departments need to combine their efforts to finish the project on time.
Hai phòng ban cần phối hợp nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
n. tập đoàn kinh doanh
The international combine bought several smaller companies in the region.
Tập đoàn kinh doanh quốc tế đó đã mua lại một vài công ty nhỏ hơn trong khu vực.
n. máy gặt đập liên hợp
The farmer bought a new combine to harvest his wheat field more quickly.
Người nông dân đã mua một chiếc máy gặt đập liên hợp mới để thu hoạch cánh đồng lúa mì nhanh hơn.