combine

Nghĩa

  • v. kết hợp
  • v. phối hợp
  • n. tập đoàn kinh doanh
  • n. máy gặt đập liên hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. harvester that heads and threshes and cleans grain while moving across the field
  • v. add together from different sources
  • v. join for a common purpose or in a common action

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
combined
Hiện tại phân từ
combining
Ngôi thứ ba số ít
combines
Quá khứ đơn
combined

Câu ví dụ

  1. v. kết hợp

    You can combine work and travel by taking a remote job.

    Bạn có thể kết hợp công việc và du lịch bằng cách làm một công việc từ xa.

  2. v. phối hợp

    The two departments need to combine their efforts to finish the project on time.

    Hai phòng ban cần phối hợp nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.

  3. n. tập đoàn kinh doanh

    The international combine bought several smaller companies in the region.

    Tập đoàn kinh doanh quốc tế đó đã mua lại một vài công ty nhỏ hơn trong khu vực.

  4. n. máy gặt đập liên hợp

    The farmer bought a new combine to harvest his wheat field more quickly.

    Người nông dân đã mua một chiếc máy gặt đập liên hợp mới để thu hoạch cánh đồng lúa mì nhanh hơn.