vacation
Nghĩa
- n. kỳ nghỉ, kỳ nghỉ hè
- v. đi nghỉ mát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. leisure time away from work devoted to rest or pleasure
- n. the act of making something legally void
- v. spend or take a vacation
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- vacationing
- Quá khứ đơn
- vacationed
- Ngôi thứ ba số ít
- vacations
- Quá khứ phân từ
- vacationed
Câu ví dụ
n. kỳ nghỉ, kỳ nghỉ hè
We are planning to spend our summer vacation at a beach resort in Da Nang.
Chúng tôi đang lên kế hoạch trải qua kỳ nghỉ hè tại một khu nghỉ dưỡng ven biển ở Đà Nẵng.
v. đi nghỉ mát
Many families prefer to vacation in the mountains during the hot summer months.
Nhiều gia đình thích đi nghỉ mát ở vùng núi trong những tháng mùa hè oi nóng.