log

Nghĩa

  • n. khúc gỗ, nhật ký ghi chép
  • v. đốn gỗ, ghi nhật ký, đi được (khoảng cách)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a segment of the trunk of a tree when stripped of branches
  • n. a written record of messages sent or received
  • n. a written record of events on a voyage (of a ship or plane)
  • n. measuring instrument that consists of a float that trails from a ship by a knotted line in order to measure the ship's speed through the water

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
logged
Hiện tại phân từ
logging
Quá khứ đơn
logged
Ngôi thứ ba số ít
logs

Câu ví dụ

  1. n. khúc gỗ, nhật ký ghi chép

    The captain wrote down all the details of the journey in the ship's log.

    Thuyền trưởng đã ghi lại toàn bộ chi tiết của chuyến đi vào nhật ký hàng hải.

  2. v. đốn gỗ, ghi nhật ký, đi được (khoảng cách)

    Pilots must log hundreds of flight hours before they can fly commercial planes.

    Các phi công phải tích lũy đủ hàng trăm giờ bay trước khi có thể lái máy bay thương mại.