genetic

Nghĩa

  • adj. thuộc di truyền
  • adj. thuộc nguồn gốc
  • adj. sinh sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. pertaining to or referring to origin
  • adj. of or relating to the science of genetics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc di truyền

    Scientists believe that some heart diseases are caused by genetic factors.

    Các nhà khoa học tin rằng một số bệnh tim là do các yếu tố di truyền gây ra.

  2. adj. thuộc nguồn gốc

    Linguists study the genetic relationship between different languages in the region.

    Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu mối quan hệ thuộc nguồn gốc giữa các ngôn ngữ khác nhau trong khu vực.

  3. adj. sinh sản

    The medical center offers advanced genetic services for couples planning to have children.

    Trung tâm y tế cung cấp các dịch vụ sinh sản tiên tiến cho các cặp vợ chồng đang có kế hoạch sinh con.