regardless

Nghĩa

  • adj. không chú ý, bất chấp
  • adv. bất chấp, bất kể

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in spite of everything; without regard to drawbacks

Câu ví dụ

  1. adj. không chú ý, bất chấp

    He remained regardless of the dangerous weather conditions and continued his journey.

    Anh ấy vẫn bất chấp điều kiện thời tiết nguy hiểm để tiếp tục chuyến đi của mình.

  2. adv. bất chấp, bất kể

    She decided to apply for the job regardless of her lack of experience.

    Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc bất kể việc mình còn thiếu kinh nghiệm.