regardless
Nghĩa
- adj. không chú ý, bất chấp
- adv. bất chấp, bất kể
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in spite of everything; without regard to drawbacks
Câu ví dụ
adj. không chú ý, bất chấp
He remained regardless of the dangerous weather conditions and continued his journey.
Anh ấy vẫn bất chấp điều kiện thời tiết nguy hiểm để tiếp tục chuyến đi của mình.
adv. bất chấp, bất kể
She decided to apply for the job regardless of her lack of experience.
Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc bất kể việc mình còn thiếu kinh nghiệm.