assembly

Nghĩa

  • n. cuộc họp, đại hội, sự lắp ráp, cụm linh kiện
  • n. hợp ngữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of machine parts that fit together to form a self-contained unit
  • n. a group of persons who are gathered together for a common purpose
  • n. a unit consisting of components that have been fitted together
  • n. the social act of assembling

Các dạng của từ

Số nhiều
assemblies

Câu ví dụ

  1. n. cuộc họp, đại hội, sự lắp ráp, cụm linh kiện

    The workers are currently working on the final assembly of the new cars.

    Các công nhân hiện đang thực hiện công đoạn lắp ráp cuối cùng cho những chiếc xe hơi mới.

  2. n. hợp ngữ

    Computer science students learn Assembly to understand how hardware executes code.

    Sinh viên ngành khoa học máy tính học hợp ngữ để hiểu cách phần cứng thực thi mã lệnh.