prevent
Nghĩa
- v. ngăn chặn
- v. phòng ngừa
- v. cản trở
Định nghĩa tiếng Anh
- v. keep from happening or arising; make impossible
- v. stop (someone or something) from doing something or being in a certain state
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- preventing
- Quá khứ phân từ
- prevented
- Ngôi thứ ba số ít
- prevents
- Quá khứ đơn
- prevented
Câu ví dụ
v. ngăn chặn
The police acted quickly to prevent the crowd from rushing onto the field.
Cảnh sát đã hành động nhanh chóng để ngăn chặn đám đông lao xuống sân.
v. phòng ngừa
Eating a balanced diet and exercising regularly can help prevent many heart diseases.
Ăn uống đủ chất và tập thể dục thường xuyên có thể giúp phòng ngừa nhiều bệnh tim mạch.
v. cản trở
Bad weather prevented us from finishing the construction work on time.
Thời tiết xấu đã cản trở chúng tôi hoàn thiện công trình đúng thời hạn.