twitter

Nghĩa

  • n. tiếng hót líu lo
  • v. hót líu lo
  • v. nói liến thoắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a series of chirps
  • v. make high-pitched sounds, as of birds

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
twittered
Hiện tại phân từ
twittering
Ngôi thứ ba số ít
twitters
Quá khứ phân từ
twittered

Câu ví dụ

  1. n. tiếng hót líu lo

    I woke up early in the morning to the sweet twitter of birds outside my bedroom window.

    Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng trong tiếng hót líu lo ngọt ngào của bầy chim bên ngoài cửa sổ phòng ngủ.

  2. v. hót líu lo

    A flock of small birds began to twitter in the trees as soon as the sun rose.

    Một đàn chim nhỏ bắt đầu hót líu lo trên cây ngay khi mặt trời vừa mọc.

  3. v. nói liến thoắng

    The excited children continued to twitter about their upcoming school trip all afternoon.

    Bọn trẻ hào hứng cứ nói liến thoắng về chuyến dạo chơi của trường sắp tới suốt cả buổi chiều.