promise

Nghĩa

  • n. lời hứa, triển vọng
  • v. hứa hẹn, báo hiệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a verbal commitment by one person to another agreeing to do (or not to do) something in the future
  • n. grounds for feeling hopeful about the future
  • v. make a promise or commitment
  • v. promise to undertake or give

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
promised
Quá khứ phân từ
promised
Ngôi thứ ba số ít
promises
Hiện tại phân từ
promising

Câu ví dụ

  1. n. lời hứa, triển vọng

    She broke her promise to meet me at the café yesterday.

    Cô ấy đã thất hứa về việc gặp tôi ở quán cà phê hôm qua.

  2. v. hứa hẹn, báo hiệu

    The clear blue sky promises a beautiful day for our picnic.

    Bầu trời xanh trong báo hiệu một ngày tuyệt vời cho chuyến dã ngoại của chúng tôi.