quarter
Nghĩa
- n. một phần tư, mười lăm phút, quý, khu vực
- v. chia làm bốn, đóng quân, cho trọ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a district of a city having some distinguishing character
- n. (football, professional basketball) one of four divisions into which some games are divided
- n. a unit of time equal to 15 minutes or a quarter of an hour
- n. one of four periods into which the school year is divided
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- quartered
- Hiện tại phân từ
- quartering
- Quá khứ đơn
- quartered
- Ngôi thứ ba số ít
- quarters
Câu ví dụ
n. một phần tư, mười lăm phút, quý, khu vực
We need to finish the project report by the end of the first quarter.
Chúng tôi cần hoàn thành báo cáo dự án trước khi kết thúc quý đầu tiên.
v. chia làm bốn, đóng quân, cho trọ
The soldiers were quartered in the local school during the emergency.
Các quân lính được cho trú đóng tại trường học địa phương trong thời gian khẩn cấp.