potential

Nghĩa

  • adj. tiềm năng, tiềm tàng
  • n. tiềm năng, khả năng, điện thế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the inherent capacity for coming into being
  • adj. existing in possibility

Các dạng của từ

Số nhiều
potentials

Câu ví dụ

  1. adj. tiềm năng, tiềm tàng

    The company is expanding its market to reach more potential customers.

    Công ty đang mở rộng thị trường để tiếp cận thêm nhiều khách hàng tiềm năng.

  2. n. tiềm năng, khả năng, điện thế

    Her teacher recognized her great potential in music at an early age.

    Giáo viên đã nhận ra tiềm năng to lớn của cô ấy trong âm nhạc từ khi cô còn nhỏ.