medical

Nghĩa

  • adj. y tế, y học, nội khoa
  • n. sự khám sức khỏe

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to the study or practice of medicine
  • adj. requiring or amenable to treatment by medicine especially as opposed to surgery

Các dạng của từ

Số nhiều
medicals

Câu ví dụ

  1. adj. y tế, y học, nội khoa

    She decided to study medical science because she wants to help sick children.

    Cô ấy quyết định học ngành y khoa vì muốn giúp đỡ những trẻ em bị bệnh.

  2. n. sự khám sức khỏe

    All new employees must pass a strict medical before starting their job.

    Tất cả nhân viên mới đều phải vượt qua một kỳ khám sức khỏe nghiêm ngặt trước khi bắt đầu công việc.