despite

Nghĩa

  • prep. mặc dù
  • n. sự khinh thị
  • n. sự thù oán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. contemptuous disregard

Các dạng của từ

Số nhiều
despites

Câu ví dụ

  1. prep. mặc dù

    We decided to go camping despite the heavy rain.

    Chúng tôi vẫn quyết định đi cắm trại mặc dù trời mưa to.

  2. n. sự khinh thị

    He treated his opponents with open despite, ignoring all their suggestions.

    Anh ta đối xử với các đối thủ bằng sự khinh thị ra mặt, phớt lờ mọi góp ý của họ.

  3. n. sự thù oán

    She acted purely out of despite to ruin her former partner's reputation.

    Cô ấy hành động hoàn toàn xuất phát từ sự thù oán nhằm hủy hoại danh tiếng của đối tác cũ.