contract
Nghĩa
- n. hợp đồng
- n. khế ước
- v. ký hợp đồng
- v. co lại
- v. nhiễm bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law
- n. (contract bridge) the highest bid becomes the contract setting the number of tricks that the bidder must make
- n. a variety of bridge in which the bidder receives points toward game only for the number of tricks he bid
- v. enter into a contractual arrangement
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- contracted
- Hiện tại phân từ
- contracting
- Quá khứ đơn
- contracted
- Ngôi thứ ba số ít
- contracts
Câu ví dụ
n. hợp đồng
Please read all the terms carefully before you sign the contract.
Vui lòng đọc kỹ tất cả các điều khoản trước khi bạn ký hợp đồng.
n. khế ước
The old property contract was kept safely in the family's wooden chest.
Tờ khế ước đất cũ được cất giữ cẩn thận trong chiếc rương gỗ của gia đình.
v. ký hợp đồng
Our company has just contracted with a new supplier to reduce costs.
Công ty chúng tôi vừa ký hợp đồng với một nhà cung cấp mới để giảm chi phí.
v. co lại
Metals usually expand when heated and contract when cooled.
Kim loại thường nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.
v. nhiễm bệnh
He contracted a rare virus while traveling abroad last summer.
Anh ấy đã nhiễm một loại vi-rút hiếm gặp trong chuyến du lịch nước ngoài mùa hè năm ngoái.