contract

Nghĩa

  • n. hợp đồng
  • n. khế ước
  • v. ký hợp đồng
  • v. co lại
  • v. nhiễm bệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a binding agreement between two or more persons that is enforceable by law
  • n. (contract bridge) the highest bid becomes the contract setting the number of tricks that the bidder must make
  • n. a variety of bridge in which the bidder receives points toward game only for the number of tricks he bid
  • v. enter into a contractual arrangement

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
contracted
Hiện tại phân từ
contracting
Quá khứ đơn
contracted
Ngôi thứ ba số ít
contracts

Câu ví dụ

  1. n. hợp đồng

    Please read all the terms carefully before you sign the contract.

    Vui lòng đọc kỹ tất cả các điều khoản trước khi bạn ký hợp đồng.

  2. n. khế ước

    The old property contract was kept safely in the family's wooden chest.

    Tờ khế ước đất cũ được cất giữ cẩn thận trong chiếc rương gỗ của gia đình.

  3. v. ký hợp đồng

    Our company has just contracted with a new supplier to reduce costs.

    Công ty chúng tôi vừa ký hợp đồng với một nhà cung cấp mới để giảm chi phí.

  4. v. co lại

    Metals usually expand when heated and contract when cooled.

    Kim loại thường nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.

  5. v. nhiễm bệnh

    He contracted a rare virus while traveling abroad last summer.

    Anh ấy đã nhiễm một loại vi-rút hiếm gặp trong chuyến du lịch nước ngoài mùa hè năm ngoái.