huge

Nghĩa

  • adj. to lớn
  • adj. khổng lồ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope

Câu ví dụ

  1. adj. to lớn

    The company made a huge profit after launching its new smartphone.

    Công ty đã thu về lợi nhuận to lớn sau khi ra mắt dòng điện thoại thông minh mới.

  2. adj. khổng lồ

    They saw a huge statue standing in the middle of the city square.

    Họ nhìn thấy một bức tượng khổng lồ đứng ở giữa quảng trường thành phố.