huge
Nghĩa
- adj. to lớn
- adj. khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope
Câu ví dụ
adj. to lớn
The company made a huge profit after launching its new smartphone.
Công ty đã thu về lợi nhuận to lớn sau khi ra mắt dòng điện thoại thông minh mới.
adj. khổng lồ
They saw a huge statue standing in the middle of the city square.
Họ nhìn thấy một bức tượng khổng lồ đứng ở giữa quảng trường thành phố.