daily

Nghĩa

  • adj. hằng ngày
  • adv. hằng ngày
  • n. báo hằng ngày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a newspaper that is published every day
  • adj. of or belonging to or occurring every day
  • adv. every day; without missing a day

Các dạng của từ

Số nhiều
dailies

Câu ví dụ

  1. adj. hằng ngày

    Reading books is part of my daily routine before going to sleep.

    Đọc sách là một phần trong thói quen hằng ngày của tôi trước khi đi ngủ.

  2. adv. hằng ngày

    The bus runs daily between the city center and the airport.

    Xe buýt chạy hằng ngày giữa trung tâm thành phố và sân bay.

  3. n. báo hằng ngày

    My grandfather still prefers reading a local daily over checking the news online.

    Ông tôi vẫn thích đọc một tờ báo hằng ngày của địa phương hơn là xem tin tức trên mạng.