politician

Nghĩa

  • n. chính trị gia, nhà chính trị
  • n. kẻ cơ hội chính trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a leader engaged in civil administration
  • n. a person active in party politics
  • n. a schemer who tries to gain advantage in an organization in sly or underhanded ways

Các dạng của từ

Số nhiều
politicians

Câu ví dụ

  1. n. chính trị gia, nhà chính trị

    The politician gave an inspiring speech about improving the public healthcare system.

    Nhà chính trị đã có một bài phát biểu đầy truyền cảm hứng về việc cải thiện hệ thống y tế công cộng.

  2. n. kẻ cơ hội chính trị

    He is just a politician who changes his opinions only to win more votes.

    Hắn ta chỉ là một kẻ cơ hội chính trị, thay đổi quan điểm chỉ để kiếm thêm phiếu bầu.