tap
Nghĩa
- n. cú gõ nhẹ
- n. vòi nước
- v. gõ nhẹ
- v. chọn lựa
- v. gắn vòi
- v. trích xuất
- v. khai thác
- v. trích dây điện
- v. xin tiền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small metal plate that attaches to the toe or heel of a shoe (as in tap dancing)
- n. a tool for cutting female (internal) screw threads
- n. a plug for a bunghole in a cask
- n. a light touch or stroke
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- tapped
- Hiện tại phân từ
- tapping
- Quá khứ phân từ
- tapped
- Ngôi thứ ba số ít
- taps
Câu ví dụ
n. cú gõ nhẹ
I felt a gentle tap on my shoulder, but nobody was there when I turned around.
Tôi cảm thấy một cú gõ nhẹ vào vai, nhưng khi quay lại thì chẳng thấy ai ở đó cả.
n. vòi nước
Don't forget to turn off the tap after washing your hands.
Đừng quên khóa vòi nước sau khi rửa tay xong nhé.
v. gõ nhẹ
She tapped her fingers on the table while waiting for the interview.
Cô ấy gõ nhẹ các ngón tay lên mặt bàn trong lúc chờ phỏng vấn.
v. chọn lựa
The manager tapped him to lead the new project team.
Quản lý đã chọn lựa anh ấy để dẫn dắt nhóm dự án mới.
v. gắn vòi
They tapped a wooden barrel to serve fresh juice to the guests.
Họ đã gắn vòi vào thùng gỗ để phục vụ nước trái cây tươi cho khách.
v. trích xuất
Farmers tap rubber trees early in the morning to collect liquid latex.
Nông dân trích xuất mủ cây cao su vào sáng sớm để thu hoạch mủ tươi.