tap

Nghĩa

  • n. cú gõ nhẹ
  • n. vòi nước
  • v. gõ nhẹ
  • v. chọn lựa
  • v. gắn vòi
  • v. trích xuất
  • v. khai thác
  • v. trích dây điện
  • v. xin tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small metal plate that attaches to the toe or heel of a shoe (as in tap dancing)
  • n. a tool for cutting female (internal) screw threads
  • n. a plug for a bunghole in a cask
  • n. a light touch or stroke

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tapped
Hiện tại phân từ
tapping
Quá khứ phân từ
tapped
Ngôi thứ ba số ít
taps

Câu ví dụ

  1. n. cú gõ nhẹ

    I felt a gentle tap on my shoulder, but nobody was there when I turned around.

    Tôi cảm thấy một cú gõ nhẹ vào vai, nhưng khi quay lại thì chẳng thấy ai ở đó cả.

  2. n. vòi nước

    Don't forget to turn off the tap after washing your hands.

    Đừng quên khóa vòi nước sau khi rửa tay xong nhé.

  3. v. gõ nhẹ

    She tapped her fingers on the table while waiting for the interview.

    Cô ấy gõ nhẹ các ngón tay lên mặt bàn trong lúc chờ phỏng vấn.

  4. v. chọn lựa

    The manager tapped him to lead the new project team.

    Quản lý đã chọn lựa anh ấy để dẫn dắt nhóm dự án mới.

  5. v. gắn vòi

    They tapped a wooden barrel to serve fresh juice to the guests.

    Họ đã gắn vòi vào thùng gỗ để phục vụ nước trái cây tươi cho khách.

  6. v. trích xuất

    Farmers tap rubber trees early in the morning to collect liquid latex.

    Nông dân trích xuất mủ cây cao su vào sáng sớm để thu hoạch mủ tươi.