punishment

Nghĩa

  • n. hình phạt
  • n. sự trừng phạt
  • n. sự xử phạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of punishing

Các dạng của từ

Số nhiều
punishments

Câu ví dụ

  1. n. hình phạt

    The judge decided that community service was a fair punishment for the minor crime.

    Thẩm phán quyết định rằng lao động công ích là một hình phạt công bằng cho tội nhẹ này.

  2. n. sự trừng phạt

    He had to stay in his room all weekend as punishment for lying to his parents.

    Cậu ấy phải ở trong phòng suốt cả cuối tuần như một sự trừng phạt vì đã nói dối bố mẹ.

  3. n. sự xử phạt

    Strict legal punishments will be applied to anyone who violates the traffic laws.

    Sự xử phạt nghiêm khắc theo pháp luật sẽ được áp dụng cho bất kỳ ai vi phạm luật giao thông.