overseas
Nghĩa
- adj. ở nước ngoài
- adv. ra nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in a place across an ocean
Câu ví dụ
adj. ở nước ngoài
The university welcomes a large number of overseas students every year.
Trường đại học chào đón một lượng lớn sinh viên ở nước ngoài mỗi năm.
adv. ra nước ngoài
Many young people choose to go overseas to pursue higher education.
Nhiều người trẻ chọn đi ra nước ngoài để học lên cao hơn.