overseas

Nghĩa

  • adj. ở nước ngoài
  • adv. ra nước ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a place across an ocean

Câu ví dụ

  1. adj. ở nước ngoài

    The university welcomes a large number of overseas students every year.

    Trường đại học chào đón một lượng lớn sinh viên ở nước ngoài mỗi năm.

  2. adv. ra nước ngoài

    Many young people choose to go overseas to pursue higher education.

    Nhiều người trẻ chọn đi ra nước ngoài để học lên cao hơn.