poem
Nghĩa
- n. bài thơ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a composition written in metrical feet forming rhythmical lines
Các dạng của từ
- Số nhiều
- poems
Câu ví dụ
n. bài thơ
He wrote a romantic poem to express his love for her on her birthday.
Anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn để bày tỏ tình yêu với cô ấy vào ngày sinh nhật.