poem

Nghĩa

  • n. bài thơ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a composition written in metrical feet forming rhythmical lines

Các dạng của từ

Số nhiều
poems

Câu ví dụ

  1. n. bài thơ

    He wrote a romantic poem to express his love for her on her birthday.

    Anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn để bày tỏ tình yêu với cô ấy vào ngày sinh nhật.