lean

Nghĩa

  • adj. gầy gò
  • adj. nghèo nàn
  • n. thịt nạc
  • n. độ nghiêng
  • v. dựa vào
  • v. nghiêng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to incline or bend from a vertical position
  • v. cause to lean or incline
  • v. rely on for support
  • adj. lacking in mineral content or combustible material

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
leaned
Hiện tại phân từ
leaning
Ngôi thứ ba số ít
leans
Quá khứ phân từ
leaned
So sánh hơn
leaner
So sánh nhất
leanest

Câu ví dụ

  1. adj. gầy gò

    He has a tall and lean body because he exercises regularly.

    Anh ấy có thân hình cao và gầy gò nhờ tập thể dục đều đặn.

  2. adj. nghèo nàn

    The company survived through the lean years by cutting unnecessary costs.

    Công ty đã vượt qua những năm tháng nghèo nàn bằng cách cắt giảm chi phí không cần thiết.

  3. n. thịt nạc

    I usually ask the butcher to cut the lean for my family's dinner.

    Tôi thường nhờ người bán thịt lọc phần thịt nạc cho bữa tối của gia đình.

  4. n. độ nghiêng

    Engineers are measuring the lean of the tower to make sure it is safe.

    Các kỹ sư đang đo độ nghiêng của tòa tháp để đảm bảo nó vẫn an toàn.

  5. v. dựa vào

    Don't lean against the freshly painted wall.

    Đừng dựa vào bức tường mới sơn nhé.

  6. v. nghiêng

    She leaned forward to hear what the teacher was whispering.

    Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe rõ những gì giáo viên đang thì thầm.