plead

Nghĩa

  • v. khẩn cầu
  • v. bào chữa
  • v. viện lý do

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. appeal or request earnestly
  • v. offer as an excuse or plea
  • v. enter a plea, as in courts of law
  • v. make an allegation in an action or other legal proceeding, especially answer the previous pleading of the other party by denying facts therein stated or by alleging new facts

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
pleaded
Hiện tại phân từ
pleading
Quá khứ phân từ
pleaded
Ngôi thứ ba số ít
pleads

Câu ví dụ

  1. v. khẩn cầu

    The boy had to plead with his parents to let him go on the school trip.

    Cậu bé phải khẩn cầu bố mẹ cho phép mình đi chơi cùng trường.

  2. v. bào chữa

    The lawyer was prepared to plead that his client acted in self-defense.

    Luật sư đã chuẩn bị để bào chữa rằng thân chủ của ông ấy chỉ hành động để tự vệ.

  3. v. viện lý do

    She decided to plead tiredness so she could leave the boring party early.

    Cô ấy quyết định viện lý do mệt mỏi để có thể rời bữa tiệc tẻ nhạt sớm hơn.