plead
Nghĩa
- v. khẩn cầu
- v. bào chữa
- v. viện lý do
Định nghĩa tiếng Anh
- v. appeal or request earnestly
- v. offer as an excuse or plea
- v. enter a plea, as in courts of law
- v. make an allegation in an action or other legal proceeding, especially answer the previous pleading of the other party by denying facts therein stated or by alleging new facts
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- pleaded
- Hiện tại phân từ
- pleading
- Quá khứ phân từ
- pleaded
- Ngôi thứ ba số ít
- pleads
Câu ví dụ
v. khẩn cầu
The boy had to plead with his parents to let him go on the school trip.
Cậu bé phải khẩn cầu bố mẹ cho phép mình đi chơi cùng trường.
v. bào chữa
The lawyer was prepared to plead that his client acted in self-defense.
Luật sư đã chuẩn bị để bào chữa rằng thân chủ của ông ấy chỉ hành động để tự vệ.
v. viện lý do
She decided to plead tiredness so she could leave the boring party early.
Cô ấy quyết định viện lý do mệt mỏi để có thể rời bữa tiệc tẻ nhạt sớm hơn.