astronomy

Nghĩa

  • n. thiên văn học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole

Các dạng của từ

Số nhiều
astronomies

Câu ví dụ

  1. n. thiên văn học

    She decided to study astronomy at university because she has always been fascinated by the stars.

    Cô ấy quyết định học thiên văn học ở trường đại học vì cô ấy luôn bị cuốn hút bởi các vì sao.