endorse

Nghĩa

  • v. tán thành
  • v. ủng hộ
  • v. ký xác nhận
  • v. quảng cáo sản phẩm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. sign as evidence of legal transfer

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
endorsed
Quá khứ đơn
endorsed
Hiện tại phân từ
endorsing
Ngôi thứ ba số ít
endorses

Câu ví dụ

  1. v. tán thành

    The committee members fully endorse the new environmental policy.

    Các thành viên trong ủy ban hoàn toàn tán thành chính sách môi trường mới.

  2. v. ủng hộ

    Many famous scientists endorse this research project.

    Nhiều nhà khoa học nổi tiếng ủng hộ dự án nghiên cứu này.

  3. v. ký xác nhận

    You need to endorse the check before you can deposit it into your bank account.

    Bạn cần ký xác nhận lên tờ séc trước khi có thể gửi nó vào tài khoản ngân hàng.

  4. v. quảng cáo sản phẩm

    The famous basketball player receives millions of dollars to endorse sports shoes.

    Vận động viên bóng rổ nổi tiếng nhận hàng triệu đô la để quảng cáo sản phẩm giày thể thao.