amnesty

Nghĩa

  • n. sự ân xá
  • v. ân xá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a period during which offenders are exempt from punishment
  • n. the formal act of liberating someone
  • v. grant a pardon to (a group of people)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
amnestied
Hiện tại phân từ
amnestying
Quá khứ đơn
amnestied
Ngôi thứ ba số ít
amnesties

Câu ví dụ

  1. n. sự ân xá

    The government granted an amnesty to all political prisoners after the war ended.

    Chính phủ đã quyết định trao sự ân xá cho tất cả tù nhân chính trị sau khi chiến tranh kết thúc.

  2. v. ân xá

    The president decided to amnesty several non-violent offenders on National Day.

    Tổng thống đã quyết định ân xá cho một số phạm nhân phạm tội không bạo lực nhân ngày Quốc khánh.