amnesty
Nghĩa
- n. sự ân xá
- v. ân xá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a period during which offenders are exempt from punishment
- n. the formal act of liberating someone
- v. grant a pardon to (a group of people)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- amnestied
- Hiện tại phân từ
- amnestying
- Quá khứ đơn
- amnestied
- Ngôi thứ ba số ít
- amnesties
Câu ví dụ
n. sự ân xá
The government granted an amnesty to all political prisoners after the war ended.
Chính phủ đã quyết định trao sự ân xá cho tất cả tù nhân chính trị sau khi chiến tranh kết thúc.
v. ân xá
The president decided to amnesty several non-violent offenders on National Day.
Tổng thống đã quyết định ân xá cho một số phạm nhân phạm tội không bạo lực nhân ngày Quốc khánh.