aggressively

Nghĩa

  • adv. một cách hung hăng
  • adv. một cách tích cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an aggressive manner

Câu ví dụ

  1. adv. một cách hung hăng

    The dog barked aggressively at the stranger who approached the gate.

    Con chó sủa một cách hung hăng vào người lạ đang tiến lại gần cổng.

  2. adv. một cách tích cực

    The company is aggressively expanding its market into several Asian countries.

    Công ty đang mở rộng thị trường một cách tích cực sang nhiều quốc gia châu Á.