portray
Nghĩa
- v. miêu tả, khắc họa
- v. vẽ chân dung
Định nghĩa tiếng Anh
- v. portray in words
- v. make a portrait of
- v. represent abstractly, for example in a painting, drawing, or sculpture
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- portrayed
- Ngôi thứ ba số ít
- portrays
- Hiện tại phân từ
- portraying
- Quá khứ đơn
- portrayed
Câu ví dụ
v. miêu tả, khắc họa
The novel portrays the life of working-class families in the 19th century.
Cuốn tiểu thuyết khắc họa cuộc sống của các gia đình tầng lớp lao động vào thế kỷ 19.
v. vẽ chân dung
The famous artist was asked to portray the queen in her royal dress.
Họa sĩ nổi tiếng được mời vẽ chân dung nữ hoàng trong bộ trang phục hoàng gia.