recess

Nghĩa

  • n. giờ nghỉ
  • n. kỳ nghỉ hãm
  • n. ngách
  • n. chỗ lõm
  • v. làm thành ngách
  • v. tạm nghỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small concavity
  • n. an enclosure that is set back or indented
  • v. put into a recess
  • v. make a recess in

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
recessed
Quá khứ đơn
recessed
Hiện tại phân từ
recessing
Ngôi thứ ba số ít
recesses

Câu ví dụ

  1. n. giờ nghỉ

    The children ran out to the playground as soon as recess began.

    Mấy đứa trẻ chạy ào ra sân chơi ngay khi giờ nghỉ bắt đầu.

  2. n. kỳ nghỉ hãm

    Parliament has entered its summer recess, so no new laws will be passed this month.

    Nghị viện đã bước vào kỳ nghỉ hãm mùa hè, vì vậy sẽ không có đạo luật mới nào được thông qua trong tháng này.

  3. n. ngách

    She placed a beautiful ceramic vase in a small recess in the hallway wall.

    Cô ấy đặt một bình gốm đẹp vào một ngách nhỏ trên bức tường ở hành lang.

  4. n. chỗ lõm

    Water collected in a deep recess on the surface of the old wooden table.

    Nước đọng lại ở một chỗ lõm sâu trên bề mặt chiếc bàn gỗ cũ.

  5. v. làm thành ngách

    The architect decided to recess the bookshelves into the living room wall to save space.

    KTS quyết định làm thành ngách trên tường phòng khách để đặt kệ sách nhằm tiết kiệm diện tích.

  6. v. tạm nghỉ

    The judge decided to recess the trial until ten o'clock tomorrow morning.

    Thẩm phán quyết định cho phiên tòa tạm nghỉ cho đến mười giờ sáng mai.