recess
Nghĩa
- n. giờ nghỉ
- n. kỳ nghỉ hãm
- n. ngách
- n. chỗ lõm
- v. làm thành ngách
- v. tạm nghỉ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small concavity
- n. an enclosure that is set back or indented
- v. put into a recess
- v. make a recess in
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- recessed
- Quá khứ đơn
- recessed
- Hiện tại phân từ
- recessing
- Ngôi thứ ba số ít
- recesses
Câu ví dụ
n. giờ nghỉ
The children ran out to the playground as soon as recess began.
Mấy đứa trẻ chạy ào ra sân chơi ngay khi giờ nghỉ bắt đầu.
n. kỳ nghỉ hãm
Parliament has entered its summer recess, so no new laws will be passed this month.
Nghị viện đã bước vào kỳ nghỉ hãm mùa hè, vì vậy sẽ không có đạo luật mới nào được thông qua trong tháng này.
n. ngách
She placed a beautiful ceramic vase in a small recess in the hallway wall.
Cô ấy đặt một bình gốm đẹp vào một ngách nhỏ trên bức tường ở hành lang.
n. chỗ lõm
Water collected in a deep recess on the surface of the old wooden table.
Nước đọng lại ở một chỗ lõm sâu trên bề mặt chiếc bàn gỗ cũ.
v. làm thành ngách
The architect decided to recess the bookshelves into the living room wall to save space.
KTS quyết định làm thành ngách trên tường phòng khách để đặt kệ sách nhằm tiết kiệm diện tích.
v. tạm nghỉ
The judge decided to recess the trial until ten o'clock tomorrow morning.
Thẩm phán quyết định cho phiên tòa tạm nghỉ cho đến mười giờ sáng mai.