occupational

Nghĩa

  • adj. thuộc nghề nghiệp
  • adj. thuộc sự chiếm đóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the activity or business for which you are trained

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc nghề nghiệp

    Back pain is a common occupational hazard for people who sit at a desk all day.

    Đau lưng là một nguy cơ sức khỏe liên quan đến nghề nghiệp phổ biến đối với những người ngồi làm việc tại bàn cả ngày.

  2. adj. thuộc sự chiếm đóng

    The soldiers established an occupational force to maintain order in the city.

    Các binh sĩ đã lập ra một lực lượng chiếm đóng để giữ gìn trật tự trong thành phố.