pistol

Nghĩa

  • n. súng ngắn, súng bắn tín hiệu
  • v. bắn bằng súng ngắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a firearm that is held and fired with one hand

Các dạng của từ

Số nhiều
pistols

Câu ví dụ

  1. n. súng ngắn, súng bắn tín hiệu

    The referee raised the starter's pistol to signal the beginning of the race.

    Trọng tài đã giơ khẩu súng bắn tín hiệu lên để ra hiệu bắt đầu cuộc đua.

  2. v. bắn bằng súng ngắn

    The guard was pistoled by the intruder during the nighttime break-in.

    Người bảo vệ đã bị kẻ đột nhập bắn bằng súng ngắn trong cuộc đột nhập vào ban đêm.